Mặt bằng & sản phẩm

Phân khu The BLOOM thuộc LUMIÈRE Hanoi Seasons Garden với danh mục đầy đủ: Studio, 1BR/1BR+1MR, 2BR/2BR+1MR, 3BR/3BR+1MR, 4BR, Duplex, Penthouse và Penthouse Duplex. Mặt bằng điển hình Toà L1 (tầng 12-22 & 24-33) và Toà L2 (tầng 12-19, 21-31, 33).

Bộ sưu tập căn hộ đa dạng

Nhận tư vấn
Studio · STU
Studio nhỏ gọn
Dòng căn tối ưu cho cá nhân, chuyên gia trẻ và nhu cầu đầu tư cho thuê
DT Tim31.9 m²
Công năngKhông phòng ngủ riêng
1PN · 1BR
1 phòng ngủ
Phù hợp ở thực cho 1–2 người với công năng gọn, dễ khai thác cho thuê
DT Tim50.9 – 63.6 m²
Bố cục01 ngủ · 01 WC
1PN+1 · 1BR+1
1 phòng ngủ + 1MR
Thêm không gian làm việc, phòng trẻ nhỏ hoặc khu đa năng linh hoạt
DT Tim73.5 – 94.0 m²
Điểm nhấn01 ngủ + 1MR
2PN · 2BR
2 phòng ngủ
Nhóm căn gia đình tiêu chuẩn với cấu trúc ở thực rõ ràng và cân đối
DT Tim80.2 – 95.8 m²
Bố cục02 ngủ · 02 WC
2PN+1 · 2BR+1
2 phòng ngủ + 1MR
Dòng căn góc hoặc căn mở rộng, ưu tiên diện tích lớn và mặt thoáng
DT Tim105.1 – 131.3 m²
Điểm nhấnView thoáng · diện tích lớn
3BR · 3BR+1MR · Signature
3 phòng ngủ + 1MR
Dòng căn signature cho gia đình đa thế hệ, công năng rộng và vị trí đẹp
DT Tim137 – 152.7 m²
Đặc điểm03 ngủ + 1MR · 03 WC
4BR · Premium
4 phòng ngủ
Dòng căn premium cho gia đình đa thế hệ — không gian rộng, riêng tư trọn vẹn
Loại căn4BR
Vị tríCập nhật theo từng đợt mở bán
Duplex · Penthouse · Penthouse Duplex
Sky-villa & Penthouse
Dòng đỉnh tháp dành cho khách hàng tinh hoa — view toàn cảnh đô thị Hà Nội
Loại cănDuplex / Penthouse / Penthouse Duplex
TầngĐỉnh tháp · Sky-villa

Tóm tắt nhanh theo nhóm căn

Hệ thống căn hộ được phân theo nhóm: loại căn, dải diện tích, nhu cầu sử dụng phù hợp và vị trí xuất hiện tương đối trên L1 / L2.

Nhóm 01

Studio & 1BR

Nhóm căn nhỏ nhất, phù hợp ở một người, cặp đôi trẻ hoặc đầu tư cho thuê. Toà L2 có lợi thế nhiều 1BR ~53 m² phù hợp khai thác cho thuê.

  • Studio: DT Tim 31.9 m² · CH-12 toà L1.
  • 1BR: DT Tim 50.9 – 63.6 m² · xuất hiện cả L1 và L2.
  • Điểm nhận diện: bố cục khách – bếp mở, 01 WC, logia gọn.
Nhóm 02

1BR+ & 1BR+1MR

Nhóm linh hoạt với phòng đa năng (MR) — phù hợp work-from-home, phòng cho con nhỏ, hoặc làm phòng giải trí riêng.

  • 1BR+1MR: DT Tim 73.5 – 94.0 m².
  • Đại diện: CH-08, 12A, 15A, 16, 20, 21, 22 (L1) hoặc CH-11, 20 (L2).
  • Điểm nhận diện: có thêm phòng đa năng tách biệt từ phòng khách.
Nhóm 03

2BR & 2BR+1MR

Nhóm chuẩn gia đình: 2 phòng ngủ + master có WIC + WC riêng. 2BR+1MR thường là căn góc 2 mặt thoáng.

  • 2BR: DT Tim 80 – 96 m² · 02 ngủ · 02 WC · 02 ban công.
  • 2BR+1MR: DT Tim 105 – 131 m² · căn góc view 2 mặt.
  • Điểm nhận diện: Master có WIC + WC riêng; căn góc có MR linh hoạt.
Nhóm 04

3BR · 3BR+1MR & 4BR

Dòng signature dành cho gia đình đa thế hệ — không gian rộng, công năng đầy đủ với 3-4 phòng ngủ và phòng MR đa năng.

  • 3BR+1MR: DT Tim 137 – 153 m² · 03 phòng ngủ + 1MR · 03 WC.
  • 4BR: Dòng premium — diện tích và bố cục công bố theo từng đợt.
  • Đỉnh tháp: Duplex, Penthouse và Penthouse Duplex — view 360° đô thị Hà Nội.

Bảng tham khảo mã căn · diện tích · dòng tiền

Bảng dưới đây giúp khách hàng đối chiếu nhanh từng mã căn theo diện tích tim tường và khoảng giá dự kiến. Giá là khoảng tham khảo theo nhóm căn/view, chưa bao gồm VAT, phí bảo trì và có thể thay đổi theo tầng, hướng, view và chính sách bán hàng tại thời điểm chọn căn.

Mã căn Toà / nhóm Loại căn DT Tim Giá theo tiến độ Vay 70% HTLS Thanh toán sớm
L1-CH12L1 · nội khuStudio31.9 m²4.35 – 5.06 tỷ4.74 – 5.51 tỷ3.78 – 4.40 tỷ
L1-CH11L1 · nội khu1BR51.3 m²7.01 – 7.80 tỷ7.64 – 8.49 tỷ6.09 – 6.78 tỷ
L1-CH05 / CH09L1 · nội khu1BR58.6 – 59.7 m²8.70 – 9.40 tỷ9.47 – 10.23 tỷ7.56 – 8.17 tỷ
L1-CH15 / CH19L1 · nội khu1BR61.7 – 63.6 m²9.95 – 10.72 tỷ10.84 – 11.67 tỷ8.65 – 9.31 tỷ
L1-CH12A / CH22L1 · nội khu1BR+1MR84.5 – 86.8 m²12.60 – 13.25 tỷ13.72 – 14.43 tỷ10.95 – 11.51 tỷ
L1-CH08 / CH15AL1 · nội khu1BR+1MR90.1 – 91.1 m²14.25 – 14.60 tỷ15.51 – 15.89 tỷ12.38 – 12.69 tỷ
L1-CH16 / CH20 / CH21L1 · nội khu1BR+1MR91.6 – 94.0 m²14.75 – 15.49 tỷ16.05 – 16.86 tỷ12.81 – 13.46 tỷ
L1-CH02L1 · nội khu2BR83.3 m²11.44 – 12.10 tỷ12.45 – 13.17 tỷ9.93 – 10.51 tỷ
L1-CH05A / CH10L1 · nội khu2BR91.9 – 94.1 m²13.90 – 14.86 tỷ15.14 – 16.18 tỷ12.08 – 12.91 tỷ
L1-CH03L1 · Nguyễn Trãi2BR95.8 m²12.59 – 14.49 tỷ13.71 – 15.78 tỷ10.94 – 12.59 tỷ
L1-CH01L1 · Nguyễn Trãi2BR+1MR110.7 m²14.16 – 16.81 tỷ15.41 – 18.30 tỷ12.30 – 14.61 tỷ
L1-CH08A / CH18AL1 · nội khu2BR+1MR125.4 – 131.3 m²17.54 – 22.84 tỷ19.09 – 24.87 tỷ15.24 – 19.85 tỷ
L1-CH06L1 · Nguyễn Trãi3BR+1MR143.2 m²19.51 – 23.05 tỷ21.25 – 25.09 tỷ16.95 – 20.03 tỷ
L1-CH18 / CH23L1 · nội khu3BR+1MR150.3 – 152.7 m²23.17 – 26.59 tỷ25.23 – 28.95 tỷ20.14 – 23.11 tỷ
Mã căn Toà / nhóm Loại căn DT Tim Giá theo tiến độ Vay 70% HTLS Thanh toán sớm
L2-CH24L2 · nội khu1BR50.9 – 51.7 m²7.01 – 7.60 tỷ7.64 – 8.28 tỷ6.09 – 6.61 tỷ
L2-CH05 / 06 / 08A / 21 / 22 / 23 / 25L2 · nội khu1BR52.9 – 53.2 m²7.50 – 8.05 tỷ8.17 – 8.77 tỷ6.52 – 7.00 tỷ
L2-CH12 / CH02L2 · Nguyễn Trãi1BR56.2 – 58.1 m²7.73 – 9.18 tỷ8.42 – 10.00 tỷ6.72 – 7.98 tỷ
L2-CH20 / CH11L2 · nội khu1BR+1MR73.5 – 82.8 m²12.29 – 13.95 tỷ13.38 – 15.19 tỷ10.68 – 12.12 tỷ
L2-CH05A / CH10 / CH16L2 · nội khu2BR80.2 – 82.6 m²10.90 – 12.00 tỷ11.87 – 13.06 tỷ9.47 – 10.42 tỷ
L2-CH03 / CH12A / CH18 / CH18A / CH19L2 · nội khu2BR84.5 – 86.5 m²11.44 – 13.10 tỷ12.45 – 14.27 tỷ9.93 – 11.39 tỷ
L2-CH09L2 · Nguyễn Trãi2BR91.0 – 91.7 m²12.60 – 14.49 tỷ13.71 – 15.78 tỷ10.94 – 12.59 tỷ
L2-CH01 / CH08L2 · nội khu2BR+1MR105.1 – 106.4 m²14.16 – 16.81 tỷ15.41 – 18.30 tỷ12.30 – 14.61 tỷ
L2-CH15 / CH26L2 · nội khu2BR+1MR111.7 – 116.9 m²15.40 – 18.20 tỷ16.77 – 19.82 tỷ13.38 – 15.82 tỷ
L2-CH15AL2 · Nguyễn Trãi3BR+1MR137.0 m²19.51 – 23.05 tỷ21.25 – 25.09 tỷ16.95 – 20.03 tỷ

Ghi chú: khoảng giá được biên soạn từ bảng giá khảo sát theo loại căn và view (nội khu / Nguyễn Trãi), dùng để khách hàng hình dung ngân sách trước khi nhận bảng giá chính thức. Mỗi mã căn có thể thay đổi theo tầng, hướng, view, thời điểm giữ chỗ, chính sách thanh toán và VAT/phí bảo trì.

Mặt bằng tổng thể Hanoi Seasons Garden — Masteri Iconic & LUMIÈRE với 2 trường học, hồ bơi và cảnh quan trung tâm
Phân khu The BLOOM · L1 23 căn/sàn · tầng điển hình 12-22 & 24-33 · Studio đến 3BR+1MR.
Phân khu The BLOOM · L2 26 căn/sàn · tầng điển hình 12-19, 21-31, 33 · nhiều 1BR ~53 m² và căn góc 2BR+1MR.
Hai phân khu thương hiệuMasteri Iconic phía Tây + LUMIÈRE Hanoi Seasons Garden phía Đông, bố cục đối xứng quanh trục cảnh quan trung tâm.
Trục cảnh quan chữ L25 tiện ích ngoài trời + 2 khối trường học nội khu trải dọc trục cảnh quan, kết nối với Clubhouse riêng biệt vận hành bởi MHE.
Kết nối Nguyễn TrãiMặt tiền dự án giáp đường Nguyễn Trãi, sát ga Metro 2A Thượng Đình (~400 m).

Hai toà L1 và L2 giữa khu vườn thời gian

The BLOOM là phân khu thuộc LUMIÈRE Hanoi Seasons Garden, gồm 2 toà L1 – L2 ra mắt trong đợt mở bán đầu tiên. Mỗi toà là một cánh hoa của "khu vườn thời gian" với cơ cấu căn đa dạng và 33 hạng mục tiện ích nội khu.

Toà L1 · 23 căn/sàn

L1

Cơ cấu căn cân bằng nhất: Studio (CH-12), 1BR · 1BR+1MR, 2BR · 2BR+1MR, 3BR+1MR. Có 5 căn góc CH-01/06/18/23/08A với view 2 mặt thoáng và diện tích lớn nhất tháp.

Toà L2 · 26 căn/sàn

L2

Mặt bằng dài hơn, nhiều căn 1BR ~53 m² (CH-05/06/08A/21/22/23/24/25) phù hợp đầu tư cho thuê. Căn góc CH-01/08/15/15A/26 cho view 2 mặt; CH-15A là 3BR+1MR 137 m².

Đón tiếp & cảnh quan

Sảnh đón căn hộ, tiểu cảnh nước, biển hiệu dự án, tiểu cảnh thác suối và quảng trường công cộng.

Gia đình & trẻ em

Sân chơi cát sáng tạo, khu vui chơi liên hoàn, ốc đảo gia đình, chòi nghỉ, sân chơi 3-4 và 5-6 tuổi riêng biệt.

Sự kiện & cộng đồng

Quảng trường sự kiện sân khấu ngoài trời, khán đài bậc thang, cafe / alfresco và đường dạo kết nối toàn khu.

Wellness & thể thao

Skating park, vườn đọc sách, vườn tịnh tâm, gym ngoài trời, khu Calisthenics và Clubhouse riêng biệt.

Trải nghiệm dự án qua Virtual Tour

Khách hàng có thể xoay 360°, di chuyển giữa các điểm nhìn tham quan mặt bằng dự kiến, khối đế và cảnh quan dự án Masteri Cao Xà Lá trực tiếp trên trình duyệt — không cần cài thêm ứng dụng. Tour tương thích cả VR (Cardboard, Meta Quest).

● LIVE 360° Bấm giữ & kéo để xoay · Cuộn chuột để zoom · Nếu tour chưa hiển thị, mở trực tiếp Kuula bằng nút bên dưới để xem đầy đủ

Xoay 360° toàn cảnh

Khám phá mặt bằng tổng thể, phối cảnh 2 toà L1 – L2 và trục tiện ích chính theo mọi góc nhìn.

Nhiều điểm nhìn liên kết

Dịch chuyển giữa sảnh, lobby, tầng căn hộ, cảnh quan nội khu và mặt tiền Nguyễn Trãi chỉ với 1 chạm.

Sẵn sàng xem VR

Hỗ trợ chế độ thực tế ảo với Google Cardboard, Meta Quest hoặc kính VR khác để trải nghiệm chân thực nhất.

Bố cục chi tiết 6 loại căn

Sơ đồ công năng, thông số chính và mô tả ngắn cho 6 nhóm căn hộ điển hình của dự án.

Minh hoạ không khí nội thất Studio

Studio STU

DT Tim31.9 m²
DDTT28.5 m²
Phòng ngủ
WC / Ban công01 / 01

Cấu trúc: Khu ngủ + khách mở, bếp + bàn ăn gọn, 01 WC riêng, 01 ban công logia. Phù hợp cá nhân, khai thác cho thuê ngắn – dài hạn.

Minh hoạ không khí nội thất 1 phòng ngủ

1 Phòng ngủ 1BR

DT Tim51.3 – 63.6 m²
DDTT46.6 – 59.2 m²
Phòng ngủ01
WC / Ban công01 / 01

Cấu trúc: Khách – bếp – ăn mở, 01 phòng ngủ có cửa sổ ra logia, 01 WC, tiền phòng + kho nhỏ. Đại diện: CH-05, 09, 11, 15, 19 (L1) hoặc CH-10, 12, 13, 16, 21, 23 (L2).

Minh hoạ không khí 1BR+1

1 Phòng ngủ + 1MR 1BR+1

DT Tim73.5 – 94.0 m²
DDTT66.5 – 84.9 m²
Phòng ngủ01 + 1MR
WC / Ban công01 / 01

Cấu trúc: Tách khách – bếp rõ hơn, thêm phòng đa năng (MR) làm phòng làm việc/phòng con nhỏ. Đại diện: CH-08, 12A, 15A, 16, 20, 21, 22 (L1) hoặc CH-08A, 15A, 16, 20, 22 (L2).

Minh hoạ không khí 2 phòng ngủ

2 Phòng ngủ 2BR

DT Tim80 – 96 m²
DDTT72 – 88 m²
Phòng ngủ02
WC / Ban công02 / 02

Cấu trúc: Master BR (có WIC + WC riêng) + BR2 + WC2, khách – bếp – ăn liên thông, 2 ban công. Đại diện: CH-02, 03, 05A, 10 (L1) hoặc CH-02, 03, 04, 06, 07, 09, 11, 14, 17, 24, 25 (L2).

Minh hoạ không khí 2BR+1 căn góc

2 Phòng ngủ + 1MR 2BR+1

DT Tim110.7 – 131.3 m²
DDTT100.4 – 120.1 m²
Phòng ngủ02 + 1MR
WC / Ban công02 / 02

Căn góc 2 mặt thoáng: Khách – bếp – ăn lớn view hai hướng, Master BR có WIC, BR2, MR đa năng, 02 WC, 02 ban công. Đại diện: CH-01, 08A, 18A (L1) hoặc CH-01, 08, 15, 15A (L2).

Minh hoạ không khí 3BR+1 căn góc đỉnh tháp

3 Phòng ngủ + 1MR 3BR+1

DT Tim137 – 153 m²
DDTT126 – 142 m²
Phòng ngủ03 + 1MR
WC / Ban công03 / 02

Căn góc premium: 03 phòng ngủ (Master có WIC + WC riêng) + MR đa năng, khách – bếp – ăn tách biệt, 03 WC, 02 ban công view 2 mặt. Đại diện: CH-06, 18, 23 (L1) hoặc CH-19A, 26 (L2).

Phối cảnh nội thất 12 căn điển hình

Phối cảnh 3D bóc mái cho 6 căn đại diện Toà L1 và 6 căn đại diện Toà L2 — minh hoạ bố cục nội thất, công năng và dòng lưu thông của từng dòng căn.

Toà L1 — 6 căn điển hình

Layout 3D Toà L1 căn CH-05 — 1BR Type 5, 59,7 m² tim tường
CH-05 · 1BR Type 5

DT Tim 59,7 m² · DDTT 54,3 m²

Layout 3D Toà L1 căn CH-02 — 2BR Type 2, 83,3 m² tim tường
CH-02 · 2BR Type 2

DT Tim 83,3 m² · DDTT 77,2 m²

Layout 3D Toà L1 căn CH-05A — 2BR Type 1, 91,9 m² tim tường
CH-05A · 2BR Type 1

DT Tim 91,9 m² · DDTT 85,0 m²

Layout 3D Toà L1 căn CH-03 — 2BR Type 3, 95,8 m² tim tường
CH-03 · 2BR Type 3

DT Tim 95,8 m² · DDTT 87,5 m²

Layout 3D Toà L1 căn CH-01 — 2BR+1MR Type 1, 110,7 m² tim tường, căn góc
CH-01 · 2BR+1MR Type 1 · Căn góc

DT Tim 110,7 m² · DDTT 100,4 m²

Layout 3D Toà L1 căn CH-06 — 3BR+1MR Type 2, 143,2 m² tim tường, căn góc signature
CH-06 · 3BR+1MR Type 2 · Signature

DT Tim 143,2 m² · DDTT 131,6 m²

Toà L2 — 6 căn điển hình

Layout 3D Toà L2 căn CH-05 — 1BR Type 5, 53 m² tim tường
CH-05 · 1BR Type 5

DT Tim 53,0 m² · DDTT 48,3 m²

Layout 3D Toà L2 căn CH-06 — 1BR Type 5, 53 m² tim tường
CH-06 · 1BR Type 5

DT Tim 53,0 m² · DDTT 48,2 m²

Layout 3D Toà L2 căn CH-08A — 1BR Type 5, 53 m² tim tường
CH-08A · 1BR Type 5

DT Tim 53,0 m² · DDTT 48,1 m²

Layout 3D Toà L2 căn CH-02 — 1BR Type 6, 58,1 m² tim tường
CH-02 · 1BR Type 6

DT Tim 58,1 m² · DDTT 49,5 m²

Layout 3D Toà L2 căn CH-03 — 2BR Type 2, 85,7 m² tim tường
CH-03 · 2BR Type 2

DT Tim 85,7 m² · DDTT 79,0 m²

Layout 3D Toà L2 căn CH-01 — 2BR+1MR Type 4, 106,4 m² tim tường, căn góc
CH-01 · 2BR+1MR Type 4 · Căn góc

DT Tim 106,4 m² · DDTT 97,0 m²

(*) Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo. Bố trí nội thất, vật liệu và trang thiết bị thực tế sẽ căn cứ tài liệu bán hàng chính thức tại thời điểm giao dịch.

Bố cục & lưu thông

Chọn dải tầng để xem bảng diện tích tim tường và diện tích thông thuỷ của từng căn.

Mặt bằng Toà L1 tầng 12-22
Toà L1 · Tầng 12-22 · ~24 căn/sàn

Dải tầng thấp – trung của L1, bố cục hình chữ L với hành lang trung tâm. Có 23 căn đánh số CH-01 → CH-23 (kèm CH-05A, 08A, 12A, 15A, 18A) gồm STU (CH-12 · 31.9 m²), 1BR (CH-05/11/15/19), 1BR+1 (CH-08/12A/15A/16/20/21/22), 2BR (CH-02/03/05A/10), 2BR+1 (CH-01/08A/18A), 3BR+1 (CH-06/18/23). 5 căn góc CH-01/06/18/23/08A có view 2 mặt.

Mã cănLoạiDT Tim (m²)DDTT (m²)
CH-12STU Loại 131.928.5
CH-111BR Loại 151.346.6
CH-091BR Loại 158.653.5
CH-051BR Loại 159.754.3
CH-191BR Loại 161.756.3
CH-151BR Loại 163.659.2
CH-221BR+1 Loại 184.577.7
CH-12A1BR+1 Loại 186.879.0
CH-15A1BR+1 Loại 190.181.4
CH-081BR+1 Loại 191.184.5
CH-211BR+1 Loại 191.683.0
CH-201BR+1 Loại 191.884.7
CH-161BR+1 Loại 194.084.9
CH-022BR Loại 183.377.2
CH-05A2BR Loại 191.985.0
CH-102BR Loại 194.185.9
CH-032BR Loại 195.887.5
CH-012BR+1 Loại 1110.7100.4
CH-08A2BR+1 Loại 1125.4114.2
CH-18A2BR+1 Loại 1131.3120.1
CH-063BR+1 Loại 1143.2131.6
CH-183BR+1 Loại 1150.3137.5
CH-233BR+1 Loại 1152.7142.0

Tóm tắt dải diện tích toàn bộ 2 tháp

Studio: 31.9 m² (DDTT 28.5) ·  1BR: 50.9 – 63.6 m² (DDTT 46.1 – 59.2) ·  1BR+1: 73.5 – 94.0 m² (DDTT 67.2 – 84.9) ·  2BR: 80.2 – 95.8 m² (DDTT 74.3 – 87.5) ·  2BR+1: 105.1 – 131.3 m² (DDTT 97.1 – 120.1) ·  3BR+1: 137.0 – 152.7 m² (DDTT 126.4 – 142.0)

Minh hoạ chính sách bán hàng §

Phương án linh hoạt, cập nhật theo từng đợt

Chính sách bán hàng và phương án thanh toán của Masterise Homes theo từng đợt mở bán — dành cho khách hàng đăng ký sớm cùng các ưu đãi đặc biệt.

  • Ưu đãi sớmKhách hàng đăng ký sớm được ưu tiên lựa chọn vị trí căn và hưởng chính sách đặc biệt theo đợt.
  • Phương án thanh toánDự kiến có nhiều phương án linh hoạt: chuẩn, kéo dài, hoặc ưu đãi dành cho thanh toán nhanh – sẽ được công bố chi tiết.
  • Hỗ trợ ngân hàngChủ đầu tư thường liên kết với các ngân hàng uy tín để hỗ trợ vay ưu đãi cho khách hàng đủ điều kiện.
  • Pháp lýSở hữu lâu dài (đối với người Việt) – tên pháp lý: Khu chức năng đô thị.
  • Tiến độDự kiến khởi công Q1/2026 và bàn giao Q1/2028. Bàn giao theo tiêu chuẩn LUMIÈRE Serie+.

4 bước đơn giản để sở hữu căn hộ

Quy trình đặt chỗ chuẩn của Masterise Homes cho Hanoi Seasons Garden, với các mốc thanh toán rõ ràng cho từng giai đoạn.

01
Đăng ký tư vấn

Để lại thông tin, chuyên viên liên hệ gửi bản tổng hợp dự án và tiêu chí lựa chọn căn.

02
Đặt cọc giữ chỗ

Thực hiện đặt cọc thiện chí theo hướng dẫn của chủ đầu tư tại thời điểm công bố đợt mở bán.

03
Ký hợp đồng

Ký hợp đồng mua bán và thanh toán theo tiến độ được quy định trong hợp đồng.

04
Nhận bàn giao

Nhận căn hộ khi dự án hoàn thiện, đưa vào vận hành cùng đơn vị quản lý chuyên nghiệp.

Minh hoạ quy trình đặt chỗ
Quy trình chuẩn

Minh bạch · Linh hoạt

Đối chiếu thêm các trang liên quan trực tiếp

Khi đã xem mặt bằng sản phẩm, bạn có thể tiếp tục theo dõi tiêu chuẩn bàn giao, chính sách tài chính và bài viết phân tích liên quan.

01

Tiêu chuẩn bàn giao

Xem các hạng mục vật liệu, thiết bị, hoàn thiện căn hộ và checklist nhận nhà dự kiến.

02

Chính sách bán hàng

Theo dõi lãi suất đặc quyền, ưu đãi và các phương án thanh toán phù hợp từng nhu cầu.

03

Bài viết phân tích quy hoạch

Đọc thêm nội dung liên quan tới phân kỳ 10 tháp, bố cục L1 - L2 và triển khai từng giai đoạn.

Cần bản mặt bằng chi tiết?

Để lại thông tin để nhận mặt bằng điển hình, bảng diện tích và các phiên bản căn hộ ngay khi được công bố.

Nhận mặt bằng Xem tiện ích
Zalo